Thủ tục mua xe ô tô trả góp 2024 | 9 Lưu ý khi mua xe trả góp tại Ford Gia Định

Cho vay mua ô tô đối với khách hàng cá nhân, hộ gia đình

Đáp ứng nhu cầu vốn của khách hàng về việc mua xe ô tô phục vụ mục đích tiêu dùng hoặc kinh doanh.

1) Lợi ích và đặc điểm

 Thủ tục vay đơn giản, thuận tiện.

 Lãi suất cạnh tranh, lãi tính trên dư nợ giảm dần.

 Được ưu đãi lãi suất và các khoản phí liên quan theo các chương trình ưu đãi của ngân hàng trong từng thời kỳ.

 Mức cho vay cao (tối đa 80% giá trị xe mua)

 Thời hạn cho vay tối đa lên tới 7 năm.

 Được tư vấn bởi đội ngũ cán bộ chuyên nghiệp, nhiệt tình.

Lợi ích & ưu điểm khi mua xe ô tô trả góp qua ngân hàng

2) Điều kiện vay vốn

 Khách hàng cá nhân/hộ gia đình người Việt Nam, cá nhân người nước ngoài.

Sinh sống hoặc làm việc thường xuyên.

Có thu nhập thường xuyên, ổn định và đảm bảo khả năng trả nợ.

Có tài sản bảo đảm cho khoản vay phù hợp các quy định của ngân hàng cho vay.

Các khoản điều kiện vay vốn khi mua xe ô tô trả góp tại các ngân hàng hiện nay

3) Tài sản bảo đảm

Tài sản bảo đảm là chính xe ô tô vay mua.

Tài sản khác thuộc sở hữu của khách hàng/bên thứ ba.

Kết hợp hai hình thức bảo đảm trên.

Tài sản đảm bảo khi vay mua ô tô trả góp tại các ngân hàng hiện nay

4) Hồ sơ vay vốn

Đơn đề nghị vay vốn 

CMND/Hộ chiếu/ và Hộ khẩu thường trú/tạm trú

Tài liệu liên quan đến ô tô vay mua: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn,…

Tài liệu chứng minh nguồn trả nợ: Hợp đồng lao động/Bảng lương,…

Tài liệu liên quan đến tài sản bảo đảm.

Các giấy tờ liên quan (nếu có).

Hồ sơ vay vốn mua xe ô tô trả góp tại các ngần hàng mà bạn nên biết

5) Lãi suất vay mua xe ôtô của các ngân hàng mới nhất

Ngân hàng

Vay tín chấp (%)

Vay thế chấp (%)

Agribank

7,0 – 17

6,5 – 7,5

Techcombank

13,78 – 16

5,99 – 12,99

VPBank

14 – 20

6,9 – 8,6

ACB

12,5 – 20

6,9 – 12

TPBank

8,7 – 17

6,4 – 12,03

HDBank

13 – 24

6,6 – 10,6

Sacombank

9,6 – 18

7,49 – 12

VIB

16 – 18

7,8 – 11,4

SHB

8,5 – 17

6,99 – 10

OCB

Từ 20,2

5,99 – 9,5

MSB

9,6 – 18

5,99 – 9,1

Vietcombank

10,8 – 14,4

7 – 9

VietinBank

9,6

7,7 – 8,5

Bản Việt

14,9 – 20,5

8,49 – 14,8

BIDV

11,9

7 – 9

MBBank

12,5 – 20

6 – 9,5

Hong Leong

9 – 12

6,49

HSBC

15,99

6,49

Public Bank

Từ 7

8

Shinhan

8,4 – 13,2

7,7

Standard Chartered

17 – 18

6,49

UOB

13

8,7

Woori

Từ 6

7

Citibank

14,76 – 20,96

18

ANZ

13,43

6,5 - 8

Danh sách lãi suất cho vay mua ô tô trả góp tại các ngân hàng năm 2024

Top

   (0)